STT | CÂU HỎI | CÂU TRẢ LỜI |
1 | - Số lượng người được chỉnh sửa cùng lúc trong một file Base
| |
2 | - Số lượng người xem cùng lúc trong một file Base
| |
3 | - Số bảng có thể tạo trong cùng một file Base
| - 100 bảng
- Lưu ý: 100 bảng bao gồm: Bảng, bảng điều khiển, tài liệu, tuy nhiên chỉ tối đa 5 tài liệu được tạo.
|
4 | - Tổng số lượng thư mục được tạo trên một Base
| |
5 | - Một Base có thể chứa bao nhiêu bảng?
| |
6 | - Số trường có thể tạo tối đa trong một bảng Base
| |
7 | - Chế độ xem trong một bảng Base
| |
8 | - Số điều kiện nhóm áp dụng cho một chế độ xem
| |
9 | - Số điều kiện lọc (Fillter) cho một chế độ xem
| |
10 | - Số điều kiện sắp xếp cho một chế độ xem
| |
11 | - Tổng số tập tin đính kèm trong một bảng Base
| |
12 | - Số tập tin đính kèm tối đa trong một ô trên Base
| |
13 | - Kích thước tối đa trong tập tin đính kèm trên Base
| |
14 | - Base có thể nhận được những định dạng nào?
| |
15 | - Số hàng được phép sao chép cùng lúc trên Base
| - 20.000 hàng.
- Cách sao chép: Chọn hàng đầu tiên, giữ Shift, sau đó chọn hàng cuối cùng.
|
16 | - Số dòng dữ liệu tối đa được chuyển đổi khi thay đổi loại trường
| - 20.000 dòng
- Trường hợp lớn hơn 20.000 dòng: 20.000 dòng đầu tiên sẽ được thêm vào một trường mới mà không thay đổi trường gốc.
- Với trường người, có thể lên đến 3.000 dòng.
|
17 | - Trường công thức và Lookup tối đa được thêm vào bảng
| |
18 | - Số tuỳ chọn cho trường một lựa chọn hoặc nhiều lựa chọn
| |
19 | - Giới hạn ô đối với từng loại trường trên Base
| Giới hạn ô - Không quá 100.000 ký tự
- Không quá 1.000 tùy chọn
- Không quá 100 người
- Không quá 64 chữ số
- Không quá 500 liên kết
- Không quá 100 tập tin đính kèm
- Không quá 500 liên kết
- Không quá 10 vị trí
- Không quá 10 nhóm
| Loại trường - Văn bản
- Tuỳ chọn một/ nhiều lựa chọn
- Người (Với chức năng chọn nhiều người được kích hoạt)
- Số điện thoại
- Liên kết
- Tập tin đính kèm
- Liên kết một chiều/Hai chiều
- Vị trí
- Nhóm
|